Dòng NAS nào hỗ trợ SSD Cache?

  • Thread starter Thread starter hungnm
  • Start date Start date

hungnm

Moderator
DÒNG NAS NÀO HỖ TRỢ SSD CACHE?
Nếu bạn muốn cải thiện hiệu suất NAS của mình, việc sử dụng SSD cache (bộ nhớ đệm SSD) là một lựa chọn hoàn hảo>> SSD cache giúp tăng tốc độ truy xuất dữ liệu, giảm độ trễ và cải thiện hiệu suất tổng thể, đặc biệt là đối với các tác vụ đọc/ghi ngẫu nhiên.
Vậy những mẫu NAS nào hỗ trợ SSD cache?​

2. Các cách thiết lập SSD cache trên Synology
Tùy thuộc vào từng dòng sản phẩm, Synology hỗ trợ bộ nhớ đệm SSD theo ba cách chính.
  • SSD 2.5" (Lắp vào khay ổ đĩa 2.5"): Một số mẫu NAS hỗ trợ lắp đặt SSD 2.5" vào khay ổ đĩa. Tuy nhiên, việc sử dụng SSD trong khay ổ đĩa có thể làm giảm số lượng ổ cứng HDD bạn có thể lắp đặt.
  • SSD M.2 (Khe cắm M.2 tích hợp): Nhiều mẫu NAS cao cấp và mới hơn của Synology có sẵn khe cắm M.2 NVMe SSD. Các khe này được thiết kế chuyên biệt cho bộ nhớ đệm SSD, giúp cải thiện tốc độ mà không chiếm khay ổ đĩa HDD 3.5".
  • SSD M.2 (Thông qua thẻ chuyển đổi M.2 SSD Adapter Card): Một số mẫu NAS không có sẵn khe M.2 nhưng vẫn có thể sử dụng SSD cache bằng cách lắp thêm card mở rộng M.2 SSD Adapter Card (Ví dụ: Synology E10M20-T1, M2D20). Các card mở rộng này sẽ bổ sung khe M.2 SSD và có thể hỗ trợ cả bộ nhớ đệm đọc và ghi.
3. Danh sách các mẫu NAS hỗ trợ SSD cache
  • SSD 2.5" (Lắp vào khay ổ đĩa)
Supported Form FactorSupported ProtocolSeriesModels
2.5"SAS / SATAFS-seriesFS6400, FS3600, FS3400, FS3017, FS2017
2.5"SAS / SATASA-seriesSA3610, SA3600, SA3410, SA3400
2.5"SAS / SATA17-seriesRS18017xs+
2.5"SAS / SATA16-seriesRS18016xs+
2.5"SAS / SATA13-seriesRS10613xs+
2.5"SAS onlySA-seriesSA3400D, SA3200D
2.5"SAS only15-seriesRC18015xs+
2.5"SATA onlyFS-seriesFS3410, FS2500, FS1018
2.5"SATA onlyHD-seriesHD6500
2.5"SATA onlySA-seriesSA6400
2.5"SATA only23-seriesRS2423RP+, RS2423+, DS1823xs+, DS923+, DS723+, DS423+
2.5"SATA only22-seriesRS822RP+, RS822+, RS422+, DS3622xs+, DS2422+, DS1522+
2.5"SATA only21-seriesRS4021xs+, RS3621xs+, RS3621RPxs, RS2821RP+, RS2421RP+, RS2421+, RS1221RP+, RS1221+, DS1821+, DS1621xs+, DS1621+, DVA3221
2.5"SATA only20-seriesRS820RP+, RS820+, DS1520+, DS920+, DS720+, DS420+, DS620slim
2.5"SATA only19-seriesRS1619xs+, RS1219+, DS2419+II, DS2419+, DS1819+, DS1019+, DVA3219
2.5"SATA only18-seriesRS3618xs, RS2818RP+, RS2418RP+, RS2418+, RS818RP+, RS818+, DS3018xs, DS1618+, DS918+, DS718+
2.5"SATA only17-seriesRS4017xs+, RS3617xs+, RS3617RPxs, RS3617xs, DS3617xsII, DS3617xs, DS1817+, DS1517+, DS1817, DS1517
2.5"SATA only16-seriesRS2416RP+, RS2416+, DS916+, DS716+II, DS716+
2.5"SATA only15-seriesRS815RP+, RS815+, DS3615xs, DS2015xs, DS2415+, DS1815+, DS1515+, DS415+, DS1515, DS715
2.5"SATA only14-seriesRS3614xs+, RS3614RPxs, RS3614xs, RS2414RP+, RS2414+, RS814RP+, RS814+
2.5"SATA only13-seriesRS3413xs+, DS2413+, DS1813+, DS1513+, DS713+
2.5"SATA only12-seriesRS3412RPxs, RS3412xs, RS2212RP+, RS2212+, RS812RP+, RS812+, DS3612xs, DS1812+, DS1512+, DS412+
2.5"SATA only11-seriesRS3411RPxs, RS3411xs, DS3611xs
  • SSD M.2 (Khe cắm M.2 tích hợp)
Supported Form FactorSupported ProtocolSeriesModels
M.2 2280NVMe23-seriesDS1823xs+, DS923+, DS723+, DS423+
M.2 2280NVMe22-seriesDS1522+
M.2 2280NVMe21-seriesDS1821+, DS1621xs+, DS1621+
M.2 2280NVMe20-seriesDS1520+, DS920+, DS720+, DS420+
M.2 2280NVMe19-seriesDS1019+
M.2 2280NVMe18-seriesDS918+
M.2 2280NVMe / SATA19-seriesRS1619xs+
  • SSD M.2 (Thông qua thẻ chuyển đổi M.2 SSD Adapter Card)
M.2 SSD Adapter
Supported Form Factor
ModelsSeriesModels
E10M20-T1M.2 2280NVMe23-seriesRS2423RP+, RS2423+
E10M20-T1M.2 2280NVMe22-seriesRS822RP+, RS822+, DS2422+
E10M20-T1M.2 2280NVMe21-seriesRS2821RP+, RS2421RP+, RS2421+, RS1221(RP)+
E10M20-T1M.2 2280NVMe20-seriesRS820(RP)+
E10M20-T1M.2 2280NVMe19-seriesDS2419+II, DS2419+, DS1819+
E10M20-T1M.2 2280NVMe18-seriesRS2818RP+, DS1618+
E10M20-T1M.2 22110NVMeSA-seriesSA6400, SA3610, SA3600, SA3410, SA3400
E10M20-T1M.2 22110NVMe23-seriesRS2423RP+, RS2423+
E10M20-T1M.2 22110NVMe22-seriesRS822RP+, RS822+, DS3622xs+, DS2422+
E10M20-T1M.2 22110NVMe21-seriesRS4021xs+, RS3621xs+, RS3621RPxs, RS2821RP+, RS2421RP+, RS2421+, RS1221RP+, RS1221+
E10M20-T1M.2 22110NVMe20-seriesRS820(RP)+
E10M20-T1M.2 22110NVMe19-seriesDS2419+II, DS2419+, DS1819+
E10M20-T1M.2 22110NVMe18-seriesRS3618xs, RS2818RP+, DS3018xs, DS1618+
E10M20-T1M.2 22110NVMe17-seriesRS18017xs+, RS4017xs+, RS3617xs+, RS3617RPxs, DS3617xs, DS3617xsII
M2D20M.2 2280NVMe23-seriesRS2423RP+, RS2423+
M2D20M.2 2280NVMe22-seriesRS822RP+, RS822+, DS2422+
M2D20M.2 2280NVMe21-seriesRS2821RP+, RS2421RP+, RS2421+, RS1221RP+, RS1221+
M2D20M.2 2280NVMe20-seriesRS820(RP)+
M2D20M.2 2280NVMe19-seriesDS2419+II, DS2419+, DS1819+
M2D20M.2 2280NVMe18-seriesRS2818RP+, RS2418(RP)+, DS1618+
M2D20M.2 2280NVMe17-seriesRS18017xs+, RS4017xs+, RS3617xs+, RS3617RPxs, DS3617xs, DS3617xsII
M2D20M.2 22110NVMeSA-seriesSA6400, SA3610, SA3600, SA3410, SA3400
M2D20M.2 22110NVMe23-seriesRS2423RP+, RS2423+
M2D20M.2 22110NVMe22-seriesRS822RP+, RS822+, DS3622xs+, DS2422+
M2D20M.2 22110NVMe21-seriesRS4021xs+, RS3621xs+, RS3621RPxs, RS2821RP+, RS2421RP+, RS2421+, RS1221RP+, RS1221+
M2D20M.2 22110NVMe20-seriesRS820(RP)+
M2D20M.2 22110NVMe19-seriesDS2419+II, DS2419+, DS1819+
M2D20M.2 22110NVMe18-seriesRS3618xs, RS2818RP+, RS2418(RP)+, DS3018xs, DS1618+
M2D20M.2 22110NVMe17-seriesRS18017xs+, RS4017xs+, RS3617xs+, RS3617RPxs, DS3617xs, DS3617xsII
M2D18M.2 2242/2260/2280SATAFS-seriesFS2017
M2D18M.2 2242/2260/2280SATA19-seriesRS1219+
M2D18M.2 2242/2260/2280SATA18-seriesRS3618xs, RS818RP+, RS818+
M2D18M.2 2242/2260/2280SATA17-seriesRS18017xs+, RS4017xs+, RS3617xs+, RS3617RPxs, DS3617xs, DS3617xsII, DS1817+, DS1517+
M2D18M.2 2242/2260/2280NVMe/SATAFS-seriesFS1018
M2D18M.2 2242/2260/2280NVMe/SATA20-seriesRS820RP+, RS820+
M2D18M.2 2242/2260/2280NVMe/SATA19-seriesDS2419+II, DS2419+, DS1819+
M2D18M.2 2242/2260/2280NVMe/SATA18-seriesRS2818RP+, RS2418RP+, RS2418+, DS3018xs, DS1618+
M2D17M.2 2242/2260/2280SATAFS-seriesFS1018
M2D17M.2 2242/2260/2280SATA18-seriesRS2818RP+, RS2418RP+, RS2418+, DS3018xs, DS1618+
M2D17M.2 2242/2260/2280SATA17-seriesDS1817+, DS1517+
 
Last edited:
Back
Top