Maximum single volume của NAS Synology là bao nhiêu?
Maximum single volume tối đa được Synology NAS hỗ trợ thay đổi tùy theo kiến trúc CPU và có thể là: 16 TB, 108 TB, 200 TB hoặc 1 PB.
Để tìm ra maximum single volume tối đa của mô hình Synology NAS của bạn hãy tham khảo bảng bên dưới:
Lưu ý:
Đối với một số model trong danh sách này, bạn có thể tạo ổ đĩa lớn hơn 108 TB và lên đến 200 TB nếu đáp ứng các yêu cầu sau:
Maximum single volume tối đa được Synology NAS hỗ trợ thay đổi tùy theo kiến trúc CPU và có thể là: 16 TB, 108 TB, 200 TB hoặc 1 PB.
Để tìm ra maximum single volume tối đa của mô hình Synology NAS của bạn hãy tham khảo bảng bên dưới:
Maximum Single Volume Size | Applied Models |
16 TB | 19-series: DS419slim |
| 18-series: DS218j, NVR1218 |
| 17-series: RS217 |
| 16-series: RS816, DS416, DS416slim, DS416j, DS216, DS216play, DS216j, DS216se, DS116, NVR216 |
| 15-series: RS815, DS415play, DS215+, DS215j, DS115, DS115j |
| 14-series: RS814, RS214, DS414, DS414slim, DS414j, DS214+, DS214, DS214play, DS214se, DS114 |
| 13-series: DS413, DS413j, DS213+, DS213, DS213j, DS213air |
| 12-series: RS812, RS212, DS212+, DS212, DS212j, DS112+, DS112, DS112j |
| 11-series: RS411, DS411, DS411slim, DS411j, DS211+, DS211, DS211j, DS111 |
| 10-series: DS410, DS410j, DS210+, DS210j, DS110+, DS110j |
108 TB | 24-series: DS224+, DS124 |
| 23-series: DS923+, DS723+, DS423+, DS423, DS223j, DS223 |
| 22-series: RS822RP+, RS822+, RS422+, DS2422+, DS1522+, DVA1622 |
| 21-series: RS2821RP+, RS2421RP+, RS2421+, RS1221RP+, RS1221+, DS1821+, DS1621+, DVA3221 |
| 20-series: RS820RP+, RS820+, DS1520+, DS920+, DS720+, DS620slim, DS420+, DS420j, DS220+, DS220j, DS120j |
| 19-series: RS1219+, RS819, DS2419+II, DS2419+, DS1819+, DS1019+, DS119j, DVA3219 |
| 18-series: RS2818RP+, RS2418RP+, RS2418+, RS818RP+, RS818+, DS1618+, DS918+, DS718+, DS418, DS418play, DS418j, DS218+, DS218, DS218play, DS118 |
| 17-series: DS1817+, DS1817, DS1517+, DS1517 |
| 16-series: RS2416RP+, RS2416+, DS916+, DS716+II, DS716+, DS416play, DS216+II, DS216+ |
| 15-series: RS815RP+, RS815+, DS2415+, DS2015xs, DS1815+, DS1515+, DS1515, DS715, DS415+ |
| 14-series: RS2414RP+, RS2414+, RS814RP+, RS814+ |
| 13-series: DS2413+, DS1813+, DS1513+, DS713+ |
| 12-series: RS3412RPxs, RS3412xs, RS2212RP+, RS2212+, RS812RP+, RS812+, DS3612xs, DS1812+, DS1512+, DS712+, DS412+ |
| 11-series: RS3411RPxs, RS3411xs, RS2211RP+, RS2211+, DS3611xs, DS2411+, DS1511+, DS411+II, DS411+ |
| 10-series: RS810RP+, RS810+, DS1010+, DS710+ |
200 TB | FS-series: FS6400, FS3600, FS3410, FS3400, FS3017, FS2500, FS2017, FS1018 |
| HD-series: HD6500 |
| SA-series: SA6400, SA3610, SA3600, SA3410, SA3400, SA3400D, SA3200D |
| 23-series3: RS2423RP+, RS2423+, DS1823xs+ |
| 22-series: DS3622xs+ |
| 21-series: RS4021xs+, RS3621xs+, RS3621RPxs, DS1621xs+ |
| 19-series: RS1619xs+ |
| 18-series: RS3618xs, DS3018xs |
| 17-series: RS18017xs+, RS4017xs+, RS3617RPxs, RS3617xs+, RS3617xs, DS3617xsII, DS3617xs |
| 16-series: RS18016xs+ |
| 15-series: RC18015xs+, DS3615xs |
| 14-series: RS3614RPxs, RS3614xs+, RS3614xs |
| 13-series: RS10613xs+, RS3413xs+ |
1 PB | Một số model hỗ trợ Maximum single volume là 1PB với các điệu kiện yêu cầu cụ thể được đáp ứng. Tìm hiểu thêm tại đây. |
Lưu ý:
Đối với một số model trong danh sách này, bạn có thể tạo ổ đĩa lớn hơn 108 TB và lên đến 200 TB nếu đáp ứng các yêu cầu sau:
- Memory hệ thống: Ít nhất 32 GB RAM
- DSM version: DSM 7.1.1 cập nhật 5 trở lên
Last edited: